- Chi tiết
- Được đăng: 17 Tháng 9 2019
- Lượt xem: 719
|
BẢNG GIÁ DVKT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
||||
|
STT |
DVTT |
TÊN DỊCH VỤ |
Giá theo |
|
|
1 |
74002 |
Chụp Xquang Blondeau |
65,400 |
|
|
2 |
|
Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] |
97,200 |
|
|
3 |
74002 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
65,400 |
|
|
4 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
97,200 |
|
|
5 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên |
97,200 |
|
|
6 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
97,200 |
|
|
7 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
97,200 |
|
|
8 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
97,200 |
|
|
9 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
97,200 |
|
|
10 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
97,200 |
|
|
11 |
74002 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
97,200 |
|
|
12 |
74002 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
65,400 |
|
|
13 |
74002 |
Chụp Xquang hàm chếch một bên |
65,400 |
|
|
14 |
74002 |
Chụp Xquang Hirtz |
65,400 |
|
|
15 |
74002 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
97,200 |
|
|
16 |
74002 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (P) |
97,200 |
|
|
17 |
74002 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (T) |
97,200 |
|
|
18 |
74002 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng (P) |
65,400 |
|
|
19 |
74002 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng (T) |
65,400 |
|
|
20 |
74002 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên |
65,400 |
|
|
21 |
74002 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (P) |
97,200 |
|
|
22 |
74002 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (T) |
97,200 |
|
|
23 |
74002 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (P) |
65,400 |
|
|
24 |
74002 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (T) |
65,400 |
|
|
25 |
74002 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng (P) |
65,400 |
|
|
26 |
74002 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng (T) |
65,400 |
|
|
27 |
74002 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
65,400 |
|
|
28 |
74002 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
97,200 |
|
|
29 |
74002 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
65,400 |
|
|
30 |
74002 |
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
97,200 |
|
|
31 |
74002 |
Chụp Xquang răng toàn cảnh |
65,400 |
|
|
32 |
74002 |
Chụp Xquang Schuller |
65,400 |
|
|
33 |
74002 |
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng |
97,200 |
|
|
34 |
74002 |
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng |
122,000 |
|
|
35 |
74002 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (P) |
97,200 |
|
|
36 |
74002 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (T) |
97,200 |
|
|
37 |
74002 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (P) |
97,200 |
|
|
38 |
74002 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (T) |
97,200 |
|
|
39 |
74002 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (P) |
97,200 |
|
|
40 |
74002 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (T) |
97,200 |
|
|
41 |
74002 |
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
97,200 |
|
|
42 |
74002 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (P) |
97,200 |
|
|
43 |
74002 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (T) |
97,200 |
|
|
44 |
74002 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (P) |
97,200 |
|
|
45 |
74002 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (T) |
97,200 |
|
|
46 |
74002 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (P) |
97,200 |
|
|
47 |
74002 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (T) |
97,200 |
|
|
48 |
74002 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (P) |
97,200 |
|
|
49 |
74002 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (T) |
97,200 |
|
|
50 |
74002 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (P) |
97,200 |
|
|
51 |
74002 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (T) |
97,200 |
|
|
52 |
74002 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (P) |
65,400 |
|
|
53 |
74002 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (T) |
65,400 |
|
|
54 |
74002 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (P) |
97,200 |
|
|
55 |
74002 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (T) |
97,200 |
|
|
56 |
74002 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (P) |
97,200 |
|
|
57 |
74002 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (T) |
97,200 |
|
|
58 |
74002 |
Điện não đồ thường quy |
64,300 |
|
|
59 |
74002 |
Điện tim thường |
32,800 |
|
|
60 |
74002 |
Ghi điện não đồ vi tính |
64,300 |
|
|
61 |
74002 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
32,800 |
|
|
62 |
74002 |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
43,900 |
|
|
63 |
74002 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
43,900 |
|
|
64 |
74002 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
43,900 |
|
|
65 |
74002 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
43,900 |
|
|
66 |
74002 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
181,000 |
|
|
67 |
74002 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
43,900 |
|
|
68 |
74002 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
43,900 |
|
|
69 |
74002 |
Siêu âm tuyến giáp |
43,900 |
|
- Chi tiết
- Được đăng: 04 Tháng 5 2017
- Lượt xem: 3880
| DANH MỤC KỸ THUẬT VÀ GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN | ||||
| STT | Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư số 15/2018/TT-BYT, ngày 30/5/2018 | Giá DV KB BHYT | Giá DV KB không BHYT | Ghi chú |
| 1 | Bó thuốc | 47,700 | 38,100 | |
| 2 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 203,000 | 159,000 | |
| 3 | Cấy chỉ | 138,000 | 115,000 | |
| 4 | Chích lể | 81,800 | 48,000 | |
| 5 | Chườm ngải | 35,000 | 18,000 | |
| 6 | Chụp Xquang Blondeau | 62,000 | 58,000 | |
| 7 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 62,000 | 58,000 | |
| 8 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 94,000 | 83,000 | |
| 9 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 94,000 | 83,000 | |
| 10 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 11 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 12 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 94,000 | 83,000 | |
| 13 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 94,000 | 83,000 | |
| 14 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 15 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 16 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 62,000 | 58,000 | |
| 17 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 62,000 | 58,000 | |
| 18 | Chụp Xquang Hirtz | 62,000 | 58,000 | |
| 19 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 20 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 94,000 | 83,000 | |
| 21 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng (P) | 62,000 | 58,000 | |
| 22 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng (T) | 62,000 | ||
| 23 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 62,000 | 58,000 | |
| 24 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 94,000 | 83,000 | |
| 25 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (P) | 62,000 | 58,000 | |
| 26 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (T) | 62,000 | ||
| 27 | Chụp Xquang khớp vai thẳng (P) | 62,000 | 58,000 | |
| 28 | Chụp Xquang khớp vai thẳng (P) | 62,000 | ||
| 29 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 62,000 | 58,000 | |
| 30 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 31 | Chụp Xquang ngực thẳng | 62,000 | 58,000 | |
| 32 | Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | 94,000 | 83,000 | |
| 33 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 62,000 | 58,000 | |
| 34 | Chụp Xquang răng toàn cảnh | 62,000 | 58,000 | |
| 35 | Chụp Xquang Schuller | 62,000 | 58,000 | |
| 36 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 37 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng | 119,000 | 108,000 | |
| 38 | Chụp Xquang tuyến vú | 91,000 | 80,000 | |
| 39 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 40 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 94,000 | 83,000 | |
| 41 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 94,000 | 83,000 | |
| 42 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 94,000 | 83,000 | |
| 43 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 44 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 45 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 46 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 94,000 | 83,000 | |
| 47 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 94,000 | 83,000 | |
| 48 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (P) | 62,000 | 58,000 | |
| 49 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (T) | 62,000 | ||
| 50 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 51 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 94,000 | 83,000 | |
| 52 | Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) | 14,500 | 13,000 | |
| 53 | Cứu | 35,000 | 18,000 | |
| 54 | Đặt ống nội khí quản | 555,000 | 511,000 | |
| 55 | Đặt ống thông dạ dày | 85,400 | 15,000 | |
| 56 | Đặt ống thông dạ dày | 85,400 | 69,500 | |
| 57 | Đặt ống thông hậu môn | 78,000 | 40,000 | |
| 58 | Đặt ống thông hậu môn | 78,000 | 64,000 | |
| 59 | Đặt thuốc YHCT | 43,200 | 35,500 | |
| 60 | Điện châm (có kim dài) | 70,000 | 50,000 | |
| 61 | Điện châm | 63,000 | ||
| 62 | Điện giải đồ (Na, K, Cl)(Máu) | 28,600 | 38,000 | |
| 63 | Điện não đồ thường quy | 60,000 | 60,000 | |
| 64 | Điện tim thường | 30 | ||
| 65 | Điện tim thường | 45,900 | 35,000 | |
| 66 | Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục | 84,300 | 50,000 | |
| 67 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 44,000 | 24,000 | |
| 68 | Điều trị bằng điện vi dòng | 28,000 | 10,000 | |
| 69 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 44,000 | 24,000 | |
| 70 | Điều trị bằng Laser công suất thấp | 45,500 | 62,000 | |
| 71 | Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch | 51,700 | 30,000 | |
| 72 | Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 78,500 | 62,000 | |
| 73 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 43,800 | 20,000 | |
| 74 | Điều trị bằng Parafin | 50,000 | 49,000 | |
| 75 | Điều trị bằng siêu âm | 44,400 | 40,000 | |
| 76 | Điều trị bằng sóng ngắn | 32,500 | 27,000 | |
| 77 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 33,000 | 23,000 | |
| 78 | Điều trị bằng từ trường | 37,000 | 25,000 | |
| 79 | Điều trị bằng vi sóng | 32,500 | 27,000 | |
| 80 | Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 | 307,000 | 218,000 | |
| 81 | Điều trị chườm ngải cứu | 35,000 | 18,000 | |
| 82 | Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né | 187,000 | 98,100 | |
| 83 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 | 307,000 | 218,000 | |
| 84 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 | 307,000 | 218,000 | |
| 85 | Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 | 307,000 | 218,000 | |
| 86 | Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 | 307,000 | 218,000 | |
| 87 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 | 600,000 | 320,000 | |
| 88 | Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 | 307,000 | 218,000 | |
| 89 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 | 307,000 | 218,000 | |
| 90 | Định lượng Acid Uric(Máu) | 21,200 | 26,000 | |
| 91 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)(Máu) | 90,100 | 85,000 | |
| 92 | Định lượng Bilirubin gián tiếp(Máu) | 21,200 | 25,000 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 93 | Định lượng Bilirubin toàn phần(Máu) | 21,200 | 25,000 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 94 | Định lượng Bilirubin trực tiếp(Máu) | 21,200 | 25,000 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 95 | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)(Máu) | 137,000 | 130,000 | |
| 96 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)(Máu) | 84,800 | 80,000 | |
| 97 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26,500 | 29,000 | |
| 98 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,200 | 26,000 | |
| 99 | Định lượng Glucose(Máu) | 21,200 | 26,000 | |
| 100 | Định lượng HbA1c(Máu) | 99,600 | 94,000 | |
| 101 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)(Máu) | 26,500 | 29,000 | |
| 102 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)(Máu) | 26,500 | 29,000 | |
| 103 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)(Máu) | 90,100 | 85,000 | |
| 104 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine)(Máu) | 63,600 | 60,000 | |
| 105 | Định lượng T4 (Thyroxine)(Máu) | 63,600 | 60,000 | |
| 106 | Định lượng Triglycerid (máu)(Máu) | 26,500 | 29,000 | |
| 107 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)(Máu) | 58,300 | 55,000 | |
| 108 | Định lượng Urê máu(Máu) | 21,200 | 26,000 | |
| 109 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 38,000 | 34,000 | |
| 110 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 30,200 | 27,000 | |
| 111 | Định nhóm máu tại giường | 38,000 | 34,000 | |
| 112 | Đo điện não vi tính | 69,600 | 60,000 | |
| 113 | Đo hoạt độ ALT (GPT)(Máu) | 21,200 | 25,000 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 114 | Đo hoạt độ AST (GOT)(Máu) | 21,200 | 25,000 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 115 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)(Máu) | 19,000 | 18,000 | |
| 116 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 79,500 | 70,000 | |
| 117 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 139,000 | 130,000 | |
| 118 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 40,200 | 35,000 | |
| 119 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 40,200 | 35,000 | |
| 120 | Ghi điện não đồ vi tính | 60,000 | 60,000 | |
| 121 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 30,000 | 35,000 | |
| 122 | Hào châm | 68,000 | 48,000 | |
| 123 | HBeAg miễn dịch bán tự động | 92,000 | 80,000 | |
| 124 | HBeAg test nhanh | 57,500 | 50,000 | |
| 125 | HBsAb miễn dịch bán tự động | 69,000 | 60,000 | |
| 126 | HBsAg miễn dịch bán tự động | 72,000 | 62,600 | |
| 127 | HBsAg test nhanh | 51,700 | 60,000 | |
| 128 | HCV Ab miễn dịch bán tự động | 115,000 | 100,000 | |
| 129 | HCV Ab test nhanh | 51,700 | 60,000 | |
| 130 | HIV Ab test nhanh | 51,700 | 60,000 | |
| 131 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 63,200 | 55,000 | |
| 132 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 36,800 | 32,000 | |
| 133 | Hút đờm hầu họng | 10,000 | 10,000 | |
| 134 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 67,200 | 60,000 | |
| 135 | Kéo nắn cột sống cổ | 41,500 | 26,000 | |
| 136 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 41,500 | 26,000 | |
| 137 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 17,600 | 8,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 138 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 17,600 | 8,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 139 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 17,600 | 8,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 140 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 328,000 | 304,000 | |
| 141 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 41,500 | 26,000 | |
| 142 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 44,500 | 21,000 | |
| 143 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 197,000 | 175,000 | |
| 144 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 27,300 | 21,400 | |
| 145 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 44,500 | 21,000 | |
| 146 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 140,000 | 118,000 | |
| 147 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 24,300 | 10,000 | |
| 148 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 45,000 | 50,000 | |
| 149 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 38,000 | 30,000 | |
| 150 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 82,100 | 70,000 | |
| 151 | Laser châm | 33,000 | 62,000 | |
| 152 | Lấy dị vật âm đạo | 541,000 | 432,000 | |
| 153 | Luyện tập dưỡng sinh | 20,000 | 7,000 | |
| 154 | Mai hoa châm | 61,000 | 48,000 | |
| 155 | Mãng châm | 68,000 | 48,000 | |
| 156 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 33,600 | 30,000 | |
| 157 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22,400 | 20,000 | |
| 158 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 47,300 | 40,000 | |
| 159 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 47,300 | 40,000 | |
| 160 | Nhĩ châm | 68,000 | 48,000 | |
| 161 | Nhuộm May Grunwald – Giemsa | 147,000 | 105,000 | |
| 162 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 322,000 | 230,000 | |
| 163 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | 228,000 | 700,000 | |
| 164 | Ôn châm | 68,000 | 48,000 | |
| 165 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 35,800 | 32,000 | |
| 166 | Rửa bàng quang | 185,000 | 117,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 167 | Sắc thuốc thang | 12,000 | 10,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 168 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,000 | 10,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 169 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 38,000 | 35,000 | |
| 170 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 38,000 | 35,000 | |
| 171 | Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 38,000 | 35,000 | |
| 172 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 38,000 | 35,000 | |
| 173 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 176,000 | 70,000 | |
| 174 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 38,000 | 35,000 | |
| 175 | Siêu âm tử cung phần phụ | 38,000 | 35,000 | |
| 176 | Siêu âm tuyến giáp | 38,000 | ||
| 177 | Soi cổ tử cung | 58,900 | 50,000 | |
| 178 | Tập các kiểu thở | 29,000 | 10,000 | |
| 179 | Tập cho người thất ngôn | 98,800 | 74,400 | |
| 180 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 27,300 | 21,400 | |
| 181 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 27,300 | 21,400 | |
| 182 | Tập đi với bàn xương cá | 27,300 | 21,400 | |
| 183 | Tập đi với chân giả dưới gối | 27,300 | 21,400 | |
| 184 | Tập đi với chân giả trên gối | 27,300 | 21,400 | |
| 185 | Tập đi với gậy | 27,300 | 21,400 | |
| 186 | Tập đi với khung tập đi | 27,300 | 21,400 | |
| 187 | Tập đi với khung treo | 27,300 | 21,400 | |
| 188 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 27,300 | 21,400 | |
| 189 | Tập đi với thanh song song | 27,300 | 21,400 | |
| 190 | Tập điều hợp vận động | 42,000 | 21,000 | |
| 191 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 44,500 | 21,000 | |
| 192 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 52,400 | 28,100 | |
| 193 | Tập ho có trợ giúp | 29,000 | 10,000 | |
| 194 | Tập lên, xuống cầu thang | 27,300 | 21,400 | |
| 195 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 296,000 | 274,000 | |
| 196 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 44,500 | 21,000 | |
| 197 | Tập nuốt | 152,000 | 131,000 | |
| 198 | Tập nuốt | 122,000 | 100,000 | |
| 199 | Tập sửa lỗi phát âm | 98,800 | 74,400 | |
| 200 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 44,500 | 21,000 | |
| 201 | Tập tri giác và nhận thức | 38,000 | 10,000 | |
| 202 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 27,300 | 21,400 | |
| 203 | Tập vận động có kháng trở | 42,000 | 21,000 | |
| 204 | Tập vận động có trợ giúp | 42,000 | 21,000 | |
| 205 | Tập vận động thụ động | 42,000 | 21,000 | |
| 206 | Tập vận động trên bóng | 27,300 | 21,400 | |
| 207 | Tập với bàn nghiêng | 27,300 | 21,400 | |
| 208 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 27,300 | 21,400 | |
| 209 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 27,300 | 21,400 | |
| 210 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 9,800 | 5,000 | |
| 211 | Tập với giàn treo các chi | 27,300 | 21,400 | |
| 212 | Tập với ròng rọc | 9,800 | 5,000 | |
| 213 | Tập với thang tường | 27,300 | 21,400 | |
| 214 | Tập với xe đạp tập | 9,800 | 5,000 | |
| 215 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 63,200 | 55,000 | |
| 216 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 129,000 | 80,000 | |
| 217 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 129,000 | 80,000 | |
| 218 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 16,800 | 15,000 | |
| 219 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 12,300 | 11,000 | |
| 220 | Thông bàng quang | 85,400 | 64,000 | |
| 221 | Thụt giữ | 78,000 | 40,000 | |
| 222 | Thụt tháo | 78,000 | 40,000 | |
| 223 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 78,000 | 40,000 | |
| 224 | Thụt tháo phân | 78,000 | 40,000 | |
| 225 | Thủy châm | 61,800 | 25,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 226 | Thủy trị liệu có thuốc | 84,300 | 50,000 | |
| 227 | Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) | 58,500 | 77,000 | |
| 228 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 35,800 | 32,000 | |
| 229 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 37,100 | 35,000 | |
| 230 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 44,800 | 40,000 | |
| 231 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 39,200 | 35,000 | |
| 232 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | 103,000 | 92,000 | Cho tất cả các thông số |
| 233 | Trứng giun, sán soi tươi | 40,200 | 35,000 | |
| 234 | Từ châm | 61,000 | 48,000 | |
| 235 | Vận động trị liệu bàng quang | 296,000 | 274,000 | |
| 236 | Vận động trị liệu hô hấp | 29,000 | 10,000 | |
| 237 | Vi nấm soi tươi | 40,200 | 35,000 | |
| 238 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 12,300 | 11,000 | |
| 239 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 42,400 | 59,000 | |
| 240 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 147,000 | 105,000 | |
| 241 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 24,300 | 10,000 | |
| 242 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 61,300 | 28,000 | |
| 243 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 87,000 | 50,000 | |
| 244 | Xông hơi thuốc | 40,000 | 30,000 | |
| 245 | Xông khói thuốc | 35,000 | 25,000 | |
| 246 | Xông thuốc bằng máy | 40,000 | 30,000 | |
- Chi tiết
- Được đăng: 03 Tháng 5 2017
- Lượt xem: 15569
- Căn cứ Quyết Định thành lập số 272/QĐ-UB của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Sông Bé ngày 02/05/1990.
Tên Cơ quan: Bệnh viện Y học Cổ Truyền Bình Dương.
Địa chỉ: Số 02, Đường BS. Yersin, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0650.3822.305 Fax: 0650.3859.168
- Ngành nghề hoạt động: Khám chữa bệnh bằng Y dược truyền thống dân tộc. Thừa kế, phát huy, phát triển y học cổ truyền dân tộc kết hợp chặt chẽ với y học hiện đại để phục vụ sức khỏe nhân dân.
- Bệnh viện được thành lập trên cơ sở vật chất cũ kỹ xuống cấp vào thời Pháp thuộc của Bệnh viện Đa khoa Bình Dương cũ. Được sự quan tâm của Tỉnh Ủy, UBND tỉnh Bình Dương, đặc biệt là sự quan tâm sâu sắc của Sở Y tế cùng với sự nổ lực phấn đấu của tập thể Bệnh viện đã đoàn kết nhất trí đưa Bệnh viện không ngừng lớn mạnh với năm 1990 Bệnh viện chỉ có 44 CBCC và 50 giường bệnh nội trú. Nhìn chung lúc đầu mới thành lập Bệnh viện gặp một số khó khăn nhất định, Tuy nhiên hiện nay Bệnh viện đã xây dựng một cơ sở khang trang sạch đẹp trên khuôn viên đất rộng gần 13.000 m2, có hơn 130 CBCC với 150 giường bệnh, phát triển nhiều phương pháp điều trị được nhân dân tín nhiệm cao như: Điện châm, Quang châm Laser bán dẫn công suất thấp, Quang châm xoang, Xông xoang bằng thuốc YHCT điều trị viêm xoang, đốt xóa nốt ruồi- vết tàn nhang- vết xâm ngoài da bằng thiết bị laser CO2 công suất cao, phát triển nhiều phương pháp tập VLTL –PHCN (đặc biệt phương pháp thủy trị liệu), triển khai điều trị trĩ hạ với phương pháp chích trĩ bằng phương pháp YHCT, triển khai các cận lâm sàng hỗ trợ đắc lực cho lâm sàng như sản xuất nhiều loại thuốc thành phẩm, thuốc thang, các xét nghiệm sinh hóa đa dạng, đo điện tim, chụp XQ, siêu âm chẩn đoán, phát triển khám chữa bệnh BHYT cho nhiều tầng lớp nhân dân lao động.
- Tập thể CBCC Bệnh viện Y học Cổ truyền Bình Dương có truyền thống tất cả vì người bệnh mà phục vụ, luôn gìn giữ và nêu cao tinh thần thái độ phục vụ người bệnh, chất lượng khám chữa bệnh ngày càng được nâng cao, điều trị hiệu quả các bệnh mãn tính được người bệnh tin tưởng.
- Từ năm 1990 đến nay Bệnh viện đều đạt xuất sắc được Sở Y tế, UBND tỉnh, Bộ Y tế tặng nhiều bằng khen, giấy khen.
- Năm 2004 Bệnh viện được Chủ tịch Nước trao tặng Huân Chương Lao Động hạng 3.
- Năm 2010 Bệnh viện được Chủ tịch Nước trao tặng Huân Chương Lao Động hạng 2.
- Hiện tại, bệnh viện có 13 khoa phòng, bao gồm 4 phòng chức năng và 9 khoa lâm sàng, cận lâm sàng.
- Các phòng chức năng bao gồm:
- Phòng Tổ chức Cán bộ.
- Phòng Hành chính Quản trị.
- Phòng Kế hoạch Tổng hợp.
- Phòng Tài chính Kế toán.
- Các khoa lâm sàng:
- Khoa Nội – Nhi.
- Khoa Ngoại – Phụ.
- Khoa Phục hồi chức năng.
- Khoa Châm cứu – Dưỡng sinh.
- Khoa Khám bệnh.
- Khoa Dinh dưỡng.
- Các khoa Cận lâm sàng:
- Khoa Dược.
- Khoa Xét nghiệm.
- Khoa Chẩn đoán hình ảnh.


