BẢNG GIÁ DVKT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

STT

DVTT

TÊN DỊCH VỤ

Giá theo
TT13

 

1

74002

Chụp Xquang Blondeau

65,400

 

2

 

Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]

97,200

 

3

74002

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

65,400

 

4

74002

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

97,200

 

5

74002

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

97,200

 

6

74002

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

97,200

 

7

74002

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

97,200

 

8

74002

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

97,200

 

9

74002

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

97,200

 

10

74002

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

97,200

 

11

74002

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

97,200

 

12

74002

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

65,400

 

13

74002

Chụp Xquang hàm chếch một bên

65,400

 

14

74002

Chụp Xquang Hirtz

65,400

 

15

74002

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

97,200

 

16

74002

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (P)

97,200

 

17

74002

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (T)

97,200

 

18

74002

Chụp Xquang khớp háng nghiêng (P)

65,400

 

19

74002

Chụp Xquang khớp háng nghiêng (T)

65,400

 

20

74002

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

65,400

 

21

74002

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (P)

97,200

 

22

74002

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (T)

97,200

 

23

74002

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (P)

65,400

 

24

74002

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (T)

65,400

 

25

74002

Chụp Xquang khớp vai thẳng (P)

65,400

 

26

74002

Chụp Xquang khớp vai thẳng (T)

65,400

 

27

74002

Chụp Xquang khung chậu thẳng

65,400

 

28

74002

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

97,200

 

29

74002

Chụp Xquang ngực thẳng

65,400

 

30

74002

Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

97,200

 

31

74002

Chụp Xquang răng toàn cảnh

65,400

 

32

74002

Chụp Xquang Schuller

65,400

 

33

74002

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

97,200

 

34

74002

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

122,000

 

35

74002

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (P)

97,200

 

36

74002

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (T)

97,200

 

37

74002

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (P)

97,200

 

38

74002

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (T)

97,200

 

39

74002

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (P)

97,200

 

40

74002

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (T)

97,200

 

41

74002

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

97,200

 

42

74002

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (P)

97,200

 

43

74002

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (T)

97,200

 

44

74002

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (P)

97,200

 

45

74002

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (T)

97,200

 

46

74002

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (P)

97,200

 

47

74002

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (T)

97,200

 

48

74002

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (P)

97,200

 

49

74002

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (T)

97,200

 

50

74002

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (P)

97,200

 

51

74002

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (T)

97,200

 

52

74002

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (P)

65,400

 

53

74002

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (T)

65,400

 

54

74002

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (P)

97,200

 

55

74002

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (T)

97,200

 

56

74002

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (P)

97,200

 

57

74002

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (T)

97,200

 

58

74002

Điện não đồ thường quy

64,300

 

59

74002

Điện tim thường

32,800

 

60

74002

Ghi điện não đồ vi tính

64,300

 

61

74002

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

32,800

 

62

74002

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

43,900

 

63

74002

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

43,900

 

64

74002

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

43,900

 

65

74002

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

43,900

 

66

74002

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

181,000

 

67

74002

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

43,900

 

68

74002

Siêu âm tử cung phần phụ

43,900

 

69

74002

Siêu âm tuyến giáp

43,900

 

 

 

DANH MỤC KỸ THUẬT VÀ GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN
STT Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư số 15/2018/TT-BYT, ngày 30/5/2018  Giá DV KB BHYT    Giá DV KB không BHYT  Ghi chú
1 Bó thuốc           47,700              38,100  
2 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ          203,000            159,000  
3 Cấy chỉ          138,000            115,000  
4 Chích lể           81,800              48,000  
5 Chườm ngải           35,000              18,000  
6 Chụp Xquang Blondeau           62,000              58,000  
7 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng           62,000              58,000  
8 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2           94,000              83,000  
9 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên           94,000              83,000  
10 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng           94,000              83,000  
11 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng           94,000              83,000  
12 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch           94,000              83,000  
13 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên           94,000              83,000  
14 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng           94,000              83,000  
15 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng           94,000              83,000  
16 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn           62,000              58,000  
17 Chụp Xquang hàm chếch một bên           62,000              58,000  
18 Chụp Xquang Hirtz           62,000              58,000  
19 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng           94,000              83,000  
20 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch           94,000              83,000  
21 Chụp Xquang khớp háng nghiêng (P)           62,000              58,000  
22 Chụp Xquang khớp háng nghiêng (T)           62,000    
23 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên           62,000              58,000  
24 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch           94,000              83,000  
25 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (P)           62,000              58,000  
26 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (T)           62,000    
27 Chụp Xquang khớp vai thẳng (P)           62,000              58,000  
28 Chụp Xquang khớp vai thẳng (P)           62,000    
29 Chụp Xquang khung chậu thẳng           62,000              58,000  
30 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng           94,000              83,000  
31 Chụp Xquang ngực thẳng           62,000              58,000  
32 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)           94,000              83,000  
33 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)           62,000              58,000  
34 Chụp Xquang răng toàn cảnh           62,000              58,000  
35 Chụp Xquang Schuller           62,000              58,000  
36 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng           94,000              83,000  
37 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng          119,000            108,000  
38 Chụp Xquang tuyến vú           91,000              80,000  
39 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng           94,000              83,000  
40 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch           94,000              83,000  
41 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch           94,000              83,000  
42 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè           94,000              83,000  
43 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng           94,000              83,000  
44 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng           94,000              83,000  
45 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng           94,000              83,000  
46 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch           94,000              83,000  
47 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch           94,000              83,000  
48 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (P)           62,000              58,000  
49 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (T)           62,000    
50 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng           94,000              83,000  
51 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng           94,000              83,000  
52 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)           14,500              13,000  
53 Cứu           35,000              18,000  
54 Đặt ống nội khí quản          555,000            511,000  
55 Đặt ống thông dạ dày           85,400              15,000  
56 Đặt ống thông dạ dày           85,400              69,500  
57 Đặt ống thông hậu môn           78,000              40,000  
58 Đặt ống thông hậu môn           78,000              64,000  
59 Đặt thuốc YHCT           43,200              35,500  
60 Điện châm (có kim dài)           70,000              50,000  
61 Điện châm           63,000    
62 Điện giải đồ (Na, K, Cl)(Máu)           28,600              38,000  
63 Điện não đồ thường quy           60,000              60,000  
64 Điện tim thường                  30    
65 Điện tim thường           45,900              35,000  
66 Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục           84,300              50,000  
67 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc           44,000              24,000  
68 Điều trị bằng điện vi dòng           28,000              10,000  
69 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều           44,000              24,000  
70 Điều trị bằng Laser công suất thấp           45,500              62,000  
71 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch           51,700              30,000  
72 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo           78,500              62,000  
73 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống           43,800              20,000  
74 Điều trị bằng Parafin           50,000              49,000  
75 Điều trị bằng siêu âm           44,400              40,000  
76 Điều trị bằng sóng ngắn           32,500              27,000  
77 Điều trị bằng tia hồng ngoại           33,000              23,000  
78 Điều trị bằng từ trường           37,000              25,000  
79 Điều trị bằng vi sóng           32,500              27,000  
80 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2          307,000            218,000  
81 Điều trị chườm ngải cứu           35,000              18,000  
82 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né          187,000              98,100  
83 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2          307,000            218,000  
84 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2          307,000            218,000  
85 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2          307,000            218,000  
86 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2          307,000            218,000  
87 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2          600,000            320,000  
88 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2          307,000            218,000  
89 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2          307,000            218,000  
90 Định lượng Acid Uric(Máu)           21,200              26,000  
91 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)(Máu)           90,100              85,000  
92 Định lượng Bilirubin gián tiếp(Máu)           21,200              25,000

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;

Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

93 Định lượng Bilirubin toàn phần(Máu)           21,200              25,000

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;

Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

94 Định lượng Bilirubin trực tiếp(Máu)           21,200              25,000

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;

Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

95 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)(Máu)          137,000            130,000  
96 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)(Máu)           84,800              80,000  
97 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)           26,500              29,000  
98 Định lượng Creatinin (máu)           21,200              26,000  
99 Định lượng Glucose(Máu)           21,200              26,000  
100 Định lượng HbA1c(Máu)           99,600              94,000  
101 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)(Máu)           26,500              29,000  
102 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)(Máu)           26,500              29,000  
103 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)(Máu)           90,100              85,000  
104 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)(Máu)           63,600              60,000  
105 Định lượng T4 (Thyroxine)(Máu)           63,600              60,000  
106 Định lượng Triglycerid (máu)(Máu)           26,500              29,000  
107 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)(Máu)           58,300              55,000  
108 Định lượng Urê máu(Máu)           21,200              26,000  
109 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)           38,000              34,000  
110 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)           30,200              27,000  
111 Định nhóm máu tại giường           38,000              34,000  
112 Đo điện não vi tính           69,600              60,000  
113 Đo hoạt độ ALT (GPT)(Máu)           21,200              25,000

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;

Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

114 Đo hoạt độ AST (GOT)(Máu)           21,200              25,000

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;

Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

115 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)(Máu)           19,000              18,000  
116 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA           79,500              70,000  
117 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA          139,000            130,000  
118 Đơn bào đường ruột nhuộm soi           40,200              35,000  
119 Đơn bào đường ruột soi tươi           40,200              35,000  
120 Ghi điện não đồ vi tính           60,000              60,000  
121 Ghi điện tim cấp cứu tại giường           30,000              35,000  
122 Hào châm           68,000              48,000  
123 HBeAg miễn dịch bán tự động           92,000              80,000  
124 HBeAg test nhanh           57,500              50,000  
125 HBsAb miễn dịch bán tự động           69,000              60,000  
126 HBsAg miễn dịch bán tự động           72,000              62,600  
127 HBsAg test nhanh           51,700              60,000  
128 HCV Ab miễn dịch bán tự động          115,000            100,000  
129 HCV Ab test nhanh           51,700              60,000  
130 HIV Ab test nhanh           51,700              60,000  
131 Hồng cầu trong phân test nhanh           63,200              55,000  
132 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi           36,800              32,000  
133 Hút đờm hầu họng           10,000              10,000  
134 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)           67,200              60,000  
135 Kéo nắn cột sống cổ           41,500              26,000  
136 Kéo nắn cột sống thắt lưng           41,500              26,000  
137 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)           17,600               8,000 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
138 Khí dung thuốc giãn phế quản           17,600               8,000 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
139 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)           17,600               8,000 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
140 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)          328,000            304,000  
141 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu           41,500              26,000  
142 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người           44,500              21,000  
143 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống          197,000            175,000  
144 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn           27,300              21,400  
145 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người           44,500              21,000  
146 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống          140,000            118,000  
147 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy           24,300              10,000  
148 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân           45,000              50,000  
149 Kỹ thuật xoa bóp vùng           38,000              30,000  
150 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn           82,100              70,000  
151 Laser châm           33,000              62,000  
152 Lấy dị vật âm đạo          541,000            432,000  
153 Luyện tập dưỡng sinh           20,000               7,000  
154 Mai hoa châm           61,000              48,000  
155 Mãng châm           68,000              48,000  
156 Máu lắng (bằng máy tự động)           33,600              30,000  
157 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)           22,400              20,000  
158 Ngâm thuốc YHCT bộ phận           47,300              40,000  
159 Ngâm thuốc YHCT toàn thân           47,300              40,000  
160 Nhĩ châm           68,000              48,000  
161 Nhuộm May Grunwald – Giemsa          147,000            105,000  
162 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou          322,000            230,000  
163 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ          228,000            700,000  
164 Ôn châm           68,000              48,000  
165 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)           35,800              32,000  
166 Rửa bàng quang          185,000            117,000 Chưa bao gồm hóa chất.
167 Sắc thuốc thang           12,000              10,000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
168 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy           12,000              10,000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
169 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt           38,000              35,000  
170 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)           38,000              35,000  
171 Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang)           38,000              35,000  
172 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)           38,000              35,000  
173 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo          176,000              70,000  
174 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng           38,000              35,000  
175 Siêu âm tử cung phần phụ           38,000              35,000  
176 Siêu âm tuyến giáp           38,000    
177 Soi cổ tử cung           58,900              50,000  
178 Tập các kiểu thở           29,000              10,000  
179 Tập cho người thất ngôn           98,800              74,400  
180 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)           27,300              21,400  
181 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)           27,300              21,400  
182 Tập đi với bàn xương cá           27,300              21,400  
183 Tập đi với chân giả dưới gối           27,300              21,400  
184 Tập đi với chân giả trên gối           27,300              21,400  
185 Tập đi với gậy           27,300              21,400  
186 Tập đi với khung tập đi           27,300              21,400  
187 Tập đi với khung treo           27,300              21,400  
188 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)           27,300              21,400  
189 Tập đi với thanh song song           27,300              21,400  
190 Tập điều hợp vận động           42,000              21,000  
191 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động           44,500              21,000  
192 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)           52,400              28,100  
193 Tập ho có trợ giúp           29,000              10,000  
194 Tập lên, xuống cầu thang           27,300              21,400  
195 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)          296,000            274,000  
196 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động           44,500              21,000  
197 Tập nuốt          152,000            131,000  
198 Tập nuốt          122,000            100,000  
199 Tập sửa lỗi phát âm           98,800              74,400  
200 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng           44,500              21,000  
201 Tập tri giác và nhận thức           38,000              10,000  
202 Tập trong bồn bóng nhỏ           27,300              21,400  
203 Tập vận động có kháng trở           42,000              21,000  
204 Tập vận động có trợ giúp           42,000              21,000  
205 Tập vận động thụ động           42,000              21,000  
206 Tập vận động trên bóng           27,300              21,400  
207 Tập với bàn nghiêng           27,300              21,400  
208 Tập với dụng cụ chèo thuyền           27,300              21,400  
209 Tập với dụng cụ quay khớp vai           27,300              21,400  
210 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi             9,800               5,000  
211 Tập với giàn treo các chi           27,300              21,400  
212 Tập với ròng rọc             9,800               5,000  
213 Tập với thang tường           27,300              21,400  
214 Tập với xe đạp tập             9,800               5,000  
215 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân           63,200              55,000  
216 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN          129,000              80,000  
217 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)          129,000              80,000  
218 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm           16,800              15,000  
219 Thời gian máu chảy phương pháp Duke           12,300              11,000  
220 Thông bàng quang           85,400              64,000  
221 Thụt giữ           78,000              40,000  
222 Thụt tháo           78,000              40,000  
223 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng           78,000              40,000  
224 Thụt tháo phân           78,000              40,000  
225 Thủy châm           61,800              25,000 Chưa bao gồm thuốc.
226 Thủy trị liệu có thuốc           84,300              50,000  
227 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)           58,500              77,000  
228 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)           35,800              32,000  
229 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)           37,100              35,000  
230 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)           44,800              40,000  
231 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)           39,200              35,000  
232 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)          103,000              92,000 Cho tất cả các thông số
233 Trứng giun, sán soi tươi           40,200              35,000  
234 Từ châm           61,000              48,000  
235 Vận động trị liệu bàng quang          296,000            274,000  
236 Vận động trị liệu hô hấp           29,000              10,000  
237 Vi nấm soi tươi           40,200              35,000  
238 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường           12,300              11,000  
239 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)           42,400              59,000  
240 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy          147,000            105,000  
241 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy           24,300              10,000  
242 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay           61,300              28,000  
243 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)           87,000              50,000  
244 Xông hơi thuốc           40,000              30,000  
245 Xông khói thuốc           35,000              25,000  
246 Xông thuốc bằng máy           40,000              30,000  

 

 
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         

 

 

- Căn cứ Quyết Định thành lập số 272/QĐ-UB của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Sông Bé ngày 02/05/1990.

          Tên Cơ quan: Bệnh viện Y học Cổ Truyền Bình Dương.

          Địa chỉ: Số 02, Đường BS. Yersin, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

          Điện thoại: 0650.3822.305               Fax: 0650.3859.168

- Ngành nghề hoạt động: Khám chữa bệnh bằng Y dược truyền thống dân tộc. Thừa kế, phát huy, phát triển y học cổ truyền dân tộc kết hợp chặt chẽ với y học hiện đại để phục vụ sức khỏe nhân dân.

- Bệnh viện được thành lập trên cơ sở vật chất cũ kỹ xuống cấp vào thời Pháp thuộc của Bệnh viện Đa khoa Bình Dương cũ. Được sự quan tâm của Tỉnh Ủy, UBND tỉnh Bình Dương, đặc biệt là sự quan tâm sâu sắc của Sở Y tế cùng với sự nổ lực phấn đấu của tập thể Bệnh viện đã đoàn kết nhất trí đưa Bệnh viện không ngừng lớn mạnh với năm 1990 Bệnh viện chỉ có 44 CBCC và 50 giường bệnh nội trú. Nhìn chung lúc đầu mới thành lập Bệnh viện gặp một số khó khăn nhất định, Tuy nhiên hiện nay Bệnh viện đã xây dựng một cơ sở khang trang sạch đẹp trên khuôn viên đất rộng gần 13.000 m2, có hơn 130 CBCC với 150 giường bệnh, phát triển nhiều phương pháp điều trị được nhân dân tín nhiệm cao như: Điện châm, Quang châm Laser bán dẫn công suất thấp, Quang châm xoang, Xông xoang bằng thuốc YHCT điều trị viêm xoang, đốt xóa nốt ruồi- vết tàn nhang- vết xâm ngoài da bằng thiết bị laser CO2 công suất cao, phát triển nhiều phương pháp tập VLTL –PHCN (đặc biệt phương pháp thủy trị liệu), triển khai điều trị trĩ hạ với phương pháp chích trĩ bằng phương pháp YHCT, triển khai các cận lâm sàng hỗ trợ đắc lực cho lâm sàng như sản xuất nhiều loại thuốc thành phẩm, thuốc thang, các xét nghiệm sinh hóa đa dạng, đo điện tim, chụp XQ, siêu âm chẩn đoán, phát triển khám chữa bệnh BHYT cho nhiều tầng lớp nhân dân lao động.

- Tập thể CBCC Bệnh viện Y học Cổ truyền Bình Dương có truyền thống tất cả vì người bệnh mà phục vụ, luôn gìn giữ và nêu cao tinh thần thái độ phục vụ người bệnh, chất lượng khám chữa bệnh ngày càng được nâng cao, điều trị hiệu quả các bệnh mãn tính được người bệnh tin tưởng.

- Từ năm 1990 đến nay Bệnh viện đều đạt xuất sắc được Sở Y tế, UBND tỉnh, Bộ Y tế tặng nhiều bằng khen, giấy khen.

  • Năm 2004 Bệnh viện được Chủ tịch Nước trao tặng Huân Chương Lao Động hạng 3.
  • Năm 2010 Bệnh viện được Chủ tịch Nước trao tặng Huân Chương Lao Động hạng 2.

- Hiện tại, bệnh viện có 13 khoa phòng, bao gồm 4 phòng chức năng và 9 khoa lâm sàng, cận lâm sàng.

- Các phòng chức năng bao gồm:

  • Phòng Tổ chức Cán bộ.
  • Phòng Hành chính Quản trị.
  • Phòng Kế hoạch Tổng hợp.
  • Phòng Tài chính Kế toán.

- Các khoa lâm sàng:

  • Khoa Nội – Nhi.
  • Khoa Ngoại – Phụ.
  • Khoa Phục hồi chức năng.
  • Khoa Châm cứu – Dưỡng sinh.
  • Khoa Khám bệnh.
  • Khoa Dinh dưỡng.

- Các khoa Cận lâm sàng:

  • Khoa Dược.
  • Khoa Xét nghiệm.
  • Khoa Chẩn đoán hình ảnh.